springer
/'spriɳə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người nhảy, vật nhảy: Chỉ một người hoặc một vật thực hiện hành động nhảy lên hoặc bật ra.
- Chân vòm, đá móng vòm (kiến trúc): Viên đá thấp nhất ở hai bên chân của một cấu trúc vòm, từ đó vòm bắt đầu "bật lên" (spring up).
- Giống chó săn Springer: Một giống chó săn cỡ trung bình, thuộc nhóm chó Spaniel, có bộ lông dài và thường được sử dụng để làm chim bay lên (spring up) khi săn bắn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The diver was a powerful springer off the board. (Vận động viên nhảy cầu là một người nhảy mạnh mẽ từ ván cầu.)
- The architect pointed to the springer where the arch began. (Kiến trúc sư chỉ vào viên đá chân vòm nơi vòm bắt đầu.)
- The English springer spaniel is an excellent hunting companion. (Giống chó săn Springer Anh là một bạn đồng hành săn bắn tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Springer spaniel": Tên đầy đủ của một giống chó săn phổ biến, thường được rút ngắn thành "springer".
- They trained their springer to retrieve game. (Họ huấn luyện chú chó springer của họ để tha con mồi về.)
Biến thể và từ gần giống
- Spring (động từ): Bật lên, nhảy lên.
- Springbok (danh từ): Một loài linh dương Nam Phi có khả năng nhảy cao.
- Spring_chicken (danh từ, thành ngữ): Gà non; dùng trong thành ngữ "no spring chicken" (không còn trẻ nữa).
Từ đồng nghĩa
- Jumper: Người nhảy, vật nhảy.
- Impost (kiến trúc): Từ chuyên ngành khác cho chân vòm, đá móng vòm.
- Spaniel: Tên nhóm giống chó, trong đó có springer spaniel.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'springer').
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'springer' một cách riêng biệt.)
danh từ
- người nhảy
- người làm nổ (mìn)
- (kiến trúc) chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà
- (như) springbok
- (như) spring_chicken