impost

/'impoust/
danh từ
  1. thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan
  2. (từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)
  3. chân vòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

impost
The mason carefully positions the impost at the base of the stone archway.