springiness

/'spriɳinis/
Học thuật
Thân thiện
springiness

The gymnast tests the springiness of the new floor mat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đàn hồi, tính co dãn: Chất lượng của một vật có thể bị biến dạng (như kéo dãn, nén lại) sau đó trở về hình dạng hoặc kích thước ban đầu.
    • Tính nhún nhảy, sự nảy lên: Đặc tính của một bước đi hoặc chuyển động sự bật lên nhẹ nhàng linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The springiness of the new mattress makes it very comfortable. (Tính đàn hồi của tấm nệm mới làm cho rất thoải mái.)
    • You can test the springiness of the rubber band by stretching it. (Bạn có thể kiểm tra tính co dãn của sợi dây thun bằng cách kéo dãn .)
    • There was a noticeable springiness in her step as she walked. ( một sự nhún nhảy rõ rệt trong bước đi của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lose its springiness": mất đi tính đàn hồi.

    • The old sofa has completely lost its springiness. (Chiếc ghế sofa đã hoàn toàn mất đi tính đàn hồi.)
  • "the springiness of youth" (nghĩa ẩn dụ): sự dẻo dai, tràn đầy năng lượng của tuổi trẻ.

    • He admired the springiness of youth in the young athletes. (Anh ngưỡng mộ sự dẻo dai tràn đầy năng lượng của tuổi trẻcác vận động viên trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Springy (tính từ): tính đàn hồi, dẻo dai, nhún nhảy.

    • The grass felt soft and springy underfoot. (Bãi cỏ cảm thấy mềm mại độ nảy dưới chân.)
  • Elasticity (danh từ): tính đàn hồi (thường dùng trong vật , kỹ thuật hoặc kinh tế).

  • Resilience (danh từ): khả năng phục hồi, tính đàn hồi (thường dùng cho vật liệu hoặc nghĩa bóng về tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Elasticity: tính đàn hồi.
  • Bounciness: tính nảy, tính bật lại.
  • Flexibility: tính linh hoạt, tính uốn dẻo.
  • Resilience: tính đàn hồi, khả năng phục hồi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'springiness')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ 'springiness')

springiness

The gymnast tests the springiness of the new floor mat.

danh từ
  1. tính co dãn, tính đàn hồi
  2. tính nhún nhảy (bước đi...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống