springiness

/'spriɳinis/
danh từ
  1. tính co dãn, tính đàn hồi
  2. tính nhún nhảy (bước đi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

springiness
The gymnast tests the springiness of the new floor mat.