spring

/spriɳ/
Học thuật
Thân thiện
spring

A coiled metal spring sits on a wooden workbench.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùa xuân: Mùa đầu tiên trong năm, sau mùa đông trước mùa , thời tiết thường ấm áp cây cối đâm chồi nảy lộc.
    • Lò xo: Một thiết bị học tính đàn hồi, thường được làm từ kim loại cuộn lại, có thể nén hoặc kéo dãn rồi trở về hình dạng ban đầu.
    • Suối, nguồn nước: Nơi nước ngầm tự nhiên phun lên hoặc chảy ra từ lòng đất.
    • Sự bật lên, sự nhảy lên: Một chuyển động nhanh, mạnh đột ngột theo hướng lên trên hoặc về phía trước.
    • Nguồn gốc, căn nguyên: Điểm bắt đầu hoặc nguyên nhân sâu xa của một sự việc.
  2. Động từ:

    • Nhảy, bật lên: Di chuyển đột ngột nhanh chóng bằng một lực đẩy từ chân hoặc từ một lực đàn hồi.
    • Xuất hiện đột ngột, nảy ra: Hiện ra hoặc phát triển một cách bất ngờ nhanh chóng.
    • Xuất phát từ, bắt nguồn từ: nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ một thứ đó.
    • Làm nổ, làm bật (bẫy): Kích hoạt một chế một cách đột ngột.
    • Bị nứt, bị rỉ: (Thường dùng cho tàu thuyền, đồ vật) Xuất hiện vết nứt khiến nước hoặc chất lỏng rỉ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I love the flowers in spring. (Tôi yêu những bông hoa vào mùa xuân.)
    • The spring in the mattress is broken. (Cái lò xo trong đệm bị hỏng rồi.)
    • We drank water from a mountain spring. (Chúng tôi uống nước từ một con suối trên núi.)
    • The cat made a quick spring to catch the mouse. (Con mèo thực hiện một nhảy nhanh để bắt con chuột.)
    • The spring of his unhappiness is a deep secret. (Căn nguyên của nỗi bất hạnh của anh ấy một bí mật sâu kín.)
  • Động từ:

    • The tiger will spring on its prey. (Con hổ sẽ nhảy xổ vào con mồi.)
    • New businesses spring up in the city every day. (Các doanh nghiệp mới mọc lên trong thành phố mỗi ngày.)
    • Her kindness springs from a generous heart. (Lòng tốt của ấy xuất phát từ một trái tim rộng lượng.)
    • Be careful not to spring the trap. (Hãy cẩn thận đừng làm bật cái bẫy.)
    • The old boat has sprung a leak. (Con thuyền đã bị nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to spring to life": bỗng trở nên sống động, hoạt động mạnh mẽ.

    • The town springs to life during the festival. (Thị trấn bỗng trở nên sống động trong suốt lễ hội.)
  • "to spring to mind": (ý nghĩ) chợt nảy ra trong đầu.

    • No good examples spring to mind right now. (Hiện giờ không dụ nào hay chợt nảy ra trong đầu tôi.)
  • "to spring from": kết quả trực tiếp của.

    • His fear springs from a childhood trauma. (Nỗi sợ của anh ta bắt nguồn từ một chấn thương thời thơ ấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Springtime (n): Thời gian của mùa xuân.

    • The garden is beautiful in the springtime. (Khu vườn thật đẹp vào thời gian mùa xuân.)
  • Springy (adj): tính đàn hồi, co dãn tốt.

    • The springy grass felt good under our feet. (Bãi cỏ đàn hồi cảm giác thật tốt dưới chân chúng tôi.)
  • Offspring (n): Con cái, thế hệ sau (nghĩa bóng từ "spring" nguồn gốc).

    • The lioness protected her offspring. (Sư tử cái bảo vệ đàn con của .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mùa): Springtime.
  • Danh từ (lò xo): Coil.
  • Danh từ (suối): Fountain, wellspring.
  • Động từ (nhảy): Leap, jump, bound.
  • Động từ (xuất hiện): Arise, emerge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spring for: (Thân mật) Chi trả, đãi ai đó.

    • I'll spring for dinner tonight. (Tối nay tôi sẽ đãi bữa tối.)
  • Spring on: Thông báo hoặc yêu cầu một cách đột ngột, bất ngờ.

    • He sprang the news on me at the last minute. (Anh ta thông báo tin đó với tôi vào phút cuối.)
  • Spring up: Mọc lên, xuất hiện nhanh chóng bất ngờ.

    • Tents sprang up all over the field. (Những chiếc lều mọc lên khắp cánh đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • A spring in one's step: Dáng đi nhanh nhẹn, vui vẻ (như lò xo dưới chân).

    • He walked with a spring in his step after hearing the good news. (Anh ấy bước đi nhanh nhẹn sau khi nghe tin vui.)
  • To spring a leak: Bắt đầu bị rỉ nước (thuyền, bồn tắm...); (nghĩa bóng) bắt đầu gặp rắc rối.

    • Our plan sprang a leak when the main investor withdrew. (Kế hoạch của chúng tôi bắt đầu gặp rắc rối khi nhà đầu chính rút lui.)
spring

A coiled metal spring sits on a wooden workbench.

danh từ
  1. sự nhảy; cái nhảy
    • to take a spring
      nhảy
  2. mùa xuân (đen & bóng)
    • the spring of one's life
      mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  3. suối
    • hot spring
      suối nước nóng
  4. sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
  5. lò xo; nhíp (xe)
  6. chỗ nhún (của ván nhảy...)
  7. nguồn, gốc, căn nguyên
  8. động cơ
    • the springs of human action
      những động cơ của hành động con người
  9. chỗ cong, đường cong
  10. chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự , sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
  11. dây buộc thuyền vào bến
  12. con nước
  13. (Ê-cốt) bài hát vui; điệu múa vui
nội động từ sprang; sprung
  1. ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy
    • to spring out of bed
      nhảy ra khỏi giường
    • to spring at someone
      nhảy xổ vào người nào
    • to spring to one's feet
      đứng phắt dậy
  2. bật mạnh
    • branch springs back
      cành cây bật mạnh trở lại
    • lid springs open
      cái vung bật tung ra
  3. nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
    • the wind springs up
      gió nổi lên
    • the buds are springing
      nụ đang trổ
    • many factories have sprung into existence in this area
      nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  4. xuất phát, xuất thân
    • his actions spring from goodwill
      những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    • to be sprungs of a peasant stock
      xuất thân từ thành phần nông dân
  5. nứt rạn; cong (gỗ)
    • racket has sprung
      cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  6. nổ (mìn)
ngoại động từ
  1. làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
    • to spring a covey of quail
      làm cho mộtchim cun cút bay lên
  2. nhảy qua
    • to spring a wall
      nhảy qua tường
  3. làm rạn, làm nứt, làm nẻ
    • he has sprung my racket
      anh ta làm nứt cái vợt của tôi
  4. làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
    • to spring a trap
      làm bật bẫy
    • he has sprung a new theory
      anh ta đề ra một lý thuyết mới
    • he loves to spring surprises on us
      anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  5. lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha