sprinkling

/'spriɳkliɳ/
danh từ
  1. sự rải, sự rắc
    • a sprinkling of houses
      nhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà
  2. một ít
    • a sprinkling of knowledge
      một ít kiến thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sprinkling
A gardener gives the flowerbed a gentle sprinkling with a watering can.