sprinkle

/'spriɳkl/
danh từ
  1. sự rắc, sự rải
  2. mưa rào nhỏ
    • a sprinkle of rain
      vài hạt mưa lắc rắc
ngoại động từ
  1. tưới, rải, rắc
    • to sprinkle a dish with pepper
      rắc hạt tiêu vào món ăn
nội động từ
  1. rắc, rải
  2. rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sprinkle"

sprinkle
A gardener uses a watering can to sprinkle the flower bed.