spuddy

/spʌdi/
Học thuật
Thân thiện
spuddy

A spuddy man waddles down the street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mập lùn: Dùng để miêu tả một người thân hình vừa thấp vừa mập mạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a short, spuddy man who always wore a friendly smile. (Ông ấy một người đàn ông thấp, mập lùn, luôn nở một nụ cười thân thiện.)
    • The character in the cartoon is drawn as a spuddy fellow with round cheeks. (Nhân vật trong phim hoạt hình được vẽ như một mập lùn với đôi tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói thân mật hoặc miêu tả tính chất hài hước, ít khi dùng trong văn viết trang trọng.
    • They affectionately called their chubby, short friend "Spuddy". (Họ trìu mến gọi người bạn thấp mập của mình "Spuddy".)
Biến thể từ gần giống
  • Spud (danh từ): Củ khoai tây. (Đây từ gốc, hình ảnh củ khoai tây tròn, mập thường được liên tưởng để tạo ra tính từ "spuddy").
  • Stumpy (tính từ): Lùn chắc nịch.
  • Chubby (tính từ): Mũm mĩm, mập mạp (thường dùng cho trẻ em hoặc những bộ phận cơ thể như ).
Từ đồng nghĩa
  • Dumpy: Lùn mập.
  • Tubby: Mập, béo tròn.
  • Squat: Thấp chắc.
Lưu ý
  • "Spuddy" một từ khá hiếm gặp mang sắc thái không trang trọng. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi thiếu tế nhị nếu dùng để miêu tả người khác một cách trực tiếp.
spuddy

A spuddy man waddles down the street.

tính từ
  1. mập lùn (người)

Từ gần giống