stagnation

/'stægnənsi/ Cách viết khác : (stagnation) /stæg'nikələs/
danh từ giống cái
  1. tình trạng tù hãm
    • Stagnation des eaux
      tình trạng nước tù hãm
  2. (nghĩa bóng) tình trạng đình đốn, tình trạng đình trệ
    • Stagnation de l'industrie
      tình trạng công nghiệp đình đốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stagnation"

stagnation
L'eau de l'étang est dans un état de stagnation.