staminate

/'stæmineit/ Cách viết khác : (stamened) /'steimend/
Học thuật
Thân thiện
staminate

A bee collects pollen from a staminate flower.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • nhị, thuộc về nhị: Dùng để mô tả một bông hoa chỉ nhị (cơ quan sinh sản đực) không nhụy (cơ quan sinh sản cái). Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong thực vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The willow tree produces separate staminate and pistillate flowers. (Cây liễu ra những bông hoa đực ( nhị) hoa cái ( nhụy) riêng biệt.)
    • A staminate flower lacks a functional ovary. (Một bông hoa đực thiếu bầu nhụy chức năng.)
    • In some species, staminate flowers are smaller and less showy. (Ở một số loài, hoa đực nhỏ hơn ít sặc sỡ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Staminate inflorescence": Cụm hoa đực, một chùm hoa chỉ chứa toàn hoa đực.

    • The corn plant has a staminate inflorescence at the top called the tassel. (Cây ngô một cụm hoa đựcngọn gọi là bông cờ.)
  • "Staminate plant": Cây đực, một cá thể thực vật chỉ sinh ra hoa đực.

    • In dioecious species, the staminate plant will never bear fruit. (Ở các loài khác gốc, cây đực sẽ không bao giờ ra quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Stamen (danh từ): Nhị hoa, cơ quan sinh sản đực của hoa, thường bao gồm chỉ nhị bao phấn.
  • Pistillate (tính từ): nhụy, thuộc về hoa cái. Đây từ trái nghĩa với "staminate".
Từ đồng nghĩa
  • Male (tính từ): Đực (dùng trong ngữ cảnh sinh học nói chung, ít chuyên môn hơn "staminate").
  • Androecious (tính từ): hoa đực (một thuật ngữ thực vật học khác).
Lưu ý sử dụng
  • "Staminate" một thuật ngữ kỹ thuật, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, sách giáo khoa sinh học hoặc thực vật học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùng để phân biệt với pistillate (hoa cái) perfect (hoa lưỡng tính, cả nhị nhụy).
staminate

A bee collects pollen from a staminate flower.

tính từ
  1. (thực vật học) cỏ nhị (hoa)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự