antheral

/'ænθərəl/
Học thuật
Thân thiện
antheral

The bee collects pollen from the antheral part of the flower.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bao phấn: Mô tả đặc điểm liên quan đến bao phấn, bộ phận của nhị hoa chức năng sản xuất chứa phấn hoa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The antheral structure is crucial for plant reproduction. (Cấu trúc thuộc bao phấn rất quan trọng cho sự sinh sản của thực vật.)
    • Scientists studied the antheral development in the new hybrid species. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự phát triển thuộc bao phấnloài lai mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antheral dehiscence": sự nứt/nở của bao phấn, quá trình bao phấn mở ra để giải phóng phấn hoa.
    • The timing of antheral dehiscence affects pollination success. (Thời điểm nở của bao phấn ảnh hưởng đến sự thành công của quá trình thụ phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anther (danh từ): bao phấn.
    • The anther contains pollen grains. (Bao phấn chứa các hạt phấn hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Pollen-bearing: mang phấn hoa (mô tả chức năng).
  • Staminal: (thuộc) nhị hoa (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả bao phấn chỉ nhị).
antheral

The bee collects pollen from the antheral part of the flower.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) bao phấn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống