statesmanlike

/'steitsmənlaik/ Cách viết khác : (statesmanly) /'steitsmənli/
Học thuật
Thân thiện
statesmanlike

A leader delivers a statesmanlike address to the assembled crowd.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phẩm chất của một chính khách: Chỉ phong cách, hành động hoặc phán quyết thể hiện sự khôn ngoan, tầm nhìn xa tính chính trực, đúng như mong đợimột nhà lãnh đạo quốc gia kinh nghiệm được kính trọng.
    • Thiết thực sắc sảo trong quản lý nhà nước: Thể hiện khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp một cách thực tế, lợi ích chung lâu dài của đất nước, vượt lên trên những tranh chấp chính trị nhỏ nhặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The senator's statesmanlike address calmed the nation during the crisis. (Bài phát biểu mang tầm chính khách của thượng nghị sĩ đã làm dịu lòng dân trong cuộc khủng hoảng.)
    • We need a statesmanlike approach to foreign policy, not short-term populism. (Chúng ta cần một cách tiếp cận mang tầm chính khách đối với chính sách đối ngoại, chứ không phải chủ nghĩa dân túy ngắn hạn.)
    • Her decision was praised as a statesmanlike compromise. (Quyết định của ấy đã được ca ngợi như một sự thỏa hiệp mang tầm chính khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "statesmanlike qualities": những phẩm chất của một chính khách.

    • The candidate lacks the statesmanlike qualities needed for the presidency. (Ứng viên thiếu những phẩm chất của một chính khách cần thiết cho chức vụ tổng thống.)
  • "in a statesmanlike manner": một cách đầy tầm vóc chính khách.

    • He handled the diplomatic incident in a statesmanlike manner. (Ông ấy đã xử lý sự cố ngoại giao một cách đầy tầm vóc chính khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Statesmanly (adj): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) tính chất chính khách.

    • He offered some statesmanly advice. (Ông ấy đã đưa ra một số lời khuyên mang tầm chính khách.)
  • Statesman (n): chính khách (danh từ chỉ người).

    • He is regarded as a great statesman. (Ông ấy được coi một chính khách vĩ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Diplomatic: ngoại giao, khéo léo (nhấn mạnh sự tế nhị trong đối ngoại).
  • Prudent: thận trọng, sáng suốt (nhấn mạnh sự cẩn trọng suy xét kỹ lưỡng).
  • Sagacious: sáng suốt, thông thái (nhấn mạnh sự khôn ngoan sâu sắc).
Từ trái nghĩa
  • Unstatesmanlike: không đúng tầm chính khách.
  • Demagogic: mị dân, cơ hội (theo đuổi sự ủng hộ bằng những lời hứa hẹn cảm tính cực đoan).
  • Partisan: bè phái, thiên vị (chỉ quan tâm đến lợi ích của đảng phái mình).
Thành ngữ liên quan
  • To rise above party politics: Vượt lên trên chính trị đảng phái (một hành vi được coi statesmanlike).
    • A true leader must sometimes rise above party politics for the national good. (Một nhà lãnh đạo thực thụ đôi khi phải vượt lên trên chính trị đảng phái lợi ích quốc gia.)
statesmanlike

A leader delivers a statesmanlike address to the assembled crowd.

tính từ
  1. có vẻ chính khách
  2. như một nhà chính trị sắc sảo thiết thực; tài quản lý nhà nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "statesmanlike"