stationariness

/'steiʃnərinis/
Học thuật
Thân thiện
stationariness

The rock's stationariness made it seem like part of the landscape.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không di chuyển, tính chất đứng yên: Trạng thái của một vật không thay đổi vị trí hoặc không chuyển động.
    • Tính chất tĩnh tại, tính ổn định: Trạng thái không thay đổi, không sự biến động hoặc tiến triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stationariness of the old monument gave it a sense of eternal peace. (Tính chất tĩnh tại của tượng đài cổ đem lại cảm giác yên bình vĩnh cửu.)
    • Scientists measured the stationariness of the platform before starting the experiment. (Các nhà khoa học đo lường tính chất đứng yên của bệ đỡ trước khi bắt đầu thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The stationariness of a system": Tính ổn định, trạng thái cân bằng không đổi của một hệ thống.
    • The model assumes the stationariness of the economic variables over time. (Mô hình giả định tính ổn định của các biến số kinh tế theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Stationary (tính từ): đứng yên, tĩnh tại, không di chuyển.
    • Please remain stationary while the scan is in progress. (Vui lòng giữ yên trong khi quá trình quét đang diễn ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Immobility: tính bất động, không cử động.
  • Stillness: sự yên lặng, sự tĩnh lặng.
  • Inactivity: sự không hoạt động, tính trì trệ.
Từ trái nghĩa
  • Movement: sự chuyển động.
  • Mobility: tính di động, khả năng di chuyển.
  • Change: sự thay đổi.
stationariness

The rock's stationariness made it seem like part of the landscape.

danh từ
  1. tính chất không di chuyển, tính chất tĩnh lại

Từ đồng nghĩa