fixedness

/'fiksidnis/
danh từ
  1. tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
  2. tính thường trực
  3. tính vững chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fixedness
His fixedness on the horizon suggested deep concentration.