stationnaire

tính từ
  1. yên một chỗ
    • Barque stationnaire
      thuyềnyên một chỗ
  2. không chuyển biến, không tiến triển, không đổi
    • Maladie stationnaire
      bệnh không chuyển biến
danh từ giống đực
  1. tàu tuần tra
  2. (sử học) lính quân cảnh (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stationnaire"

stationnaire
Le bateau reste stationnaire près du quai.