statuaire

tính từ
  1. làm tượng
    • Art statuaire
      nghệ thuật làm tượng
    • Marbre statuaire
      đá hoa làm tượng
danh từ
  1. người làm tượng
danh từ giống đực
  1. đá làm tượng
danh từ giống cái
  1. nghệ thuật làm tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "statuaire"

statuaire
Une statue de marbre est un exemple classique de l'art statuaire.