statuaire

Học thuật
Thân thiện
statuaire

Une statue de marbre est un exemple classique de l'art statuaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm tượng, dùng để tạc tượng: Dùng để mô tả vật liệu (như đá) chất lượng phù hợp cho việc điêu khắc tượng.
    • Thuộc về nghệ thuật tạc tượng: Liên quan đến lĩnh vực hoặc kỹ thuật điêu khắc tượng.
  2. Danh từ giống cái:

    • Nghệ thuật làm tượng, nghệ thuật điêu khắc tượng: Chỉ bộ môn nghệ thuật chuyên về việc tạo hình các bức tượng.
  3. Danh từ (chung cho cả giống đực giống cái):

    • Người làm tượng, nhà điêu khắc tượng: Người nghề nghiệp chuyên tạc tượng.
  4. Danh từ giống đực:

    • Đá làm tượng: Chỉ loại đá đặc tính phù hợp để tạc tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le marbre de Carrare est un marbre statuaire réputé. (Đá cẩm thạch Carrara là một loại đá cẩm thạch dùng để tạc tượng nổi tiếng.)
    • C'est une pierre statuaire de très haute qualité. (Đómột loại đá làm tượng chất lượng rất cao.)
  • Danh từ giống cái (nghệ thuật):

    • La statuaire grecque antique est admirée dans le monde entier. (Nghệ thuật điêu khắc tượng Hy Lạp cổ đại được ngưỡng mộ trên toàn thế giới.)
    • Il se spécialise dans la statuaire religieuse. (Anh ấy chuyên về nghệ thuật tạc tượng tôn giáo.)
  • Danh từ (người):

    • Un grand statuaire a été chargé de réaliser le monument. (Một nhà điêu khắc tượng lớn đã được giao nhiệm vụ thực hiện công trình tưởng niệm.)
    • Elle est statuaire depuis vingt ans. ( ấyngười làm tượng đã hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La statuaire" với mạo từ xác định thường dùng để chỉ toàn bộ các tác phẩm điêu khắc tượng của một thời kỳ, một nền văn hóa hoặc một nghệ sĩ.
    • La statuaire de la Renaissance. (Các tác phẩm tượng thời Phục Hưng / Nghệ thuật tạc tượng thời Phục Hưng.)
Biến thể từ liên quan
  • Statue (danh từ giống cái): Bức tượng.
    • La statue de la Liberté. (Tượng Nữ thần Tự do.)
  • Sculpteur/Sculpteuse (danh từ): Nhà điêu khắc (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả tạc tượng chạm khắc các hình thức khác).
  • Sculpture (danh từ giống cái): Nghệ thuật điêu khắc nói chung; tác phẩm điêu khắc.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (thích hợp cho điêu khắc).
  • Danh từ (nghệ thuật): (nghệ thuật điêu khắc tượng tròn).
  • Danh từ (người): (nhà điêu khắc tượng).
statuaire

Une statue de marbre est un exemple classique de l'art statuaire.

tính từ
  1. làm tượng
    • Art statuaire
      nghệ thuật làm tượng
    • Marbre statuaire
      đá hoa làm tượng
danh từ
  1. người làm tượng
danh từ giống đực
  1. đá làm tượng
danh từ giống cái
  1. nghệ thuật làm tượng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "statuaire"