stature

/'stætʃə/
danh từ giống cái
  1. vóc người; thân người
    • Il était court de stature
      anh ta vóc người thấp
  2. (nghĩa bóng) tầm vóc
    • C'est un écrivain d'une haute stature
      đómột nhà văn tầm vóc lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stature"

stature
Il a une grande stature et se tient très droit.