statuer

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) chế định; ra lệnh
    • Statuer une enquête
      ra lệnh điều tra
    • Statuer des règlements
      chế định quy tắc
nội động từ
  1. quyết định
    • Statuer sur un litige
      quyết định về một vụ tranh chấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "statuer"

statuer
Le tribunal doit statuer sur ce litige.