status

/'steitəs/
Học thuật
Thân thiện
status

The application shows the current status of the order.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa vị, thân phận, vị thế xã hội: Vị trí hoặc cấp bậc của một người trong xã hội hoặc một nhóm, thường liên quan đến sự tôn trọng, uy tín hoặc quyền lực.
    • Tình trạng, trạng thái: Tình hình hoặc điều kiện hiện tại của một sự vật, sự việc hoặc quá trình tại một thời điểm cụ thể.
    • (Pháp ) Quan hệ pháp : Tư cách pháp hoặc địa vị của một cá nhân theo quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Địa vị):

    • His status as a professor commands great respect. (Địa vị giáo sư của ông ấy nhận được sự kính trọng lớn.)
    • She achieved high status in the company. ( ấy đã đạt được địa vị cao trong công ty.)
  • Danh từ (Tình trạng):

    • What is the current status of the project? (Tình trạng hiện tại của dự án ?)
    • The patient's health status is stable. (Tình trạng sức khỏe của bệnh nhân ổn định.)
  • Danh từ (Pháp ):

    • The law defines the status of a refugee. (Luật pháp định nghĩa tư cách pháp của một người tị nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Status symbol": Biểu tượng địa vị (vật sở hữu thể hiện địa vị xã hội cao).

    • In some cultures, a luxury car is a status symbol. (Trong một số nền văn hóa, xe hơi sang trọng một biểu tượng địa vị.)
  • "Status quo": Hiện trạng, tình trạng hiện tại (thường dùng để chỉ tình hình đang tồn tại, đôi khi với hàm ý bảo thủ).

    • They are content with the status quo and resist change. (Họ hài lòng với hiện trạng chống lại sự thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Statutory (adj): Theo quy định của pháp luật, thuộc về đạo luật.
    • There is a statutory requirement for this report. ( một yêu cầu theo luật định cho báo cáo này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Địa vị): Rank (cấp bậc), standing (vị thế), position (vị trí).
  • Danh từ (Tình trạng): Condition (điều kiện), state (trạng thái), situation (tình huống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "status" danh từ, không phrasal verb đi kèm. Các cụm từ thông dụng được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • "To have status": địa vị, vị thế.

    • In that community, elders have great status. (Trong cộng đồng đó, các bậc cao niên địa vị rất lớn.)
  • "A matter of status": Vấn đề về địa vị/danh dự.

    • For him, driving that car is a matter of status. (Đối với anh ta, lái chiếc xe đó vấn đề về địa vị.)
status

The application shows the current status of the order.

danh từ
  1. địa vị, thân phận, thân thế
    • official status
      địa vị chính thức
    • diplomatic status
      thân phận ngoại giao
  2. (pháp ) quân hệ pháp (giữa người này với những người khác)
  3. tình trạng