status

/'steitəs/
danh từ
  1. địa vị, thân phận, thân thế
    • official status
      địa vị chính thức
    • diplomatic status
      thân phận ngoại giao
  2. (pháp ) quân hệ pháp (giữa người này với những người khác)
  3. tình trạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

status
The application shows the current status of the order.