stereotypic

/,stiəriə'tipik/
tính từ
  1. (thuộc) phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc
  2. đúc sẵn, rập khuôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

stereotypic
A student writes a stereotypic essay for a class assignment.