unimaginative
/'ʌni'mædʤinətiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thiếu trí tưởng tượng, không giàu óc tưởng tượng: Chỉ người hoặc điều gì đó không có khả năng tạo ra những ý tưởng mới mẻ, thú vị hoặc sáng tạo.
- Thiếu sáng kiến, kém sáng tạo: Chỉ cách suy nghĩ hoặc hành động theo lối mòn, chỉ dựa vào những điều quen thuộc, cụ thể mà không có sự đổi mới.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The report was thorough but unimaginative. (Báo cáo rất kỹ lưỡng nhưng thiếu sáng tạo.)
- He is an unimaginative manager who always follows the old rules. (Anh ấy là một người quản lý thiếu sáng kiến, luôn chỉ tuân theo các quy tắc cũ.)
- The building's design is functional but unimaginative. (Thiết kế của tòa nhà có tính thực dụng nhưng kém sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"unimaginative thinking": lối suy nghĩ thiếu sáng tạo.
- The project failed due to unimaginative thinking. (Dự án thất bại vì lối suy nghĩ thiếu sáng tạo.)
"unimaginative approach": cách tiếp cận kém sáng tạo.
- We need a new strategy; this unimaginative approach won't solve the problem. (Chúng ta cần một chiến lược mới; cách tiếp cận kém sáng tạo này sẽ không giải quyết được vấn đề.)
Biến thể và từ gần giống
Unimaginatively (trạng từ): một cách thiếu sáng tạo.
- The room was decorated unimaginatively. (Căn phòng được trang trí một cách thiếu sáng tạo.)
Unimaginativeness (danh từ): sự thiếu trí tưởng tượng, tính kém sáng tạo.
- The unimaginativeness of the proposal was disappointing. (Tính kém sáng tạo của đề xuất thật đáng thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
- Uncreative: không sáng tạo.
- Uninspired: thiếu cảm hứng, không có gì đặc sắc.
- Pedestrian: tầm thường, không có gì nổi bật (về ý tưởng).
- Stereotyped: rập khuôn, theo khuôn mẫu.
Từ trái nghĩa
- Imaginative: giàu trí tưởng tượng, sáng tạo.
- Creative: sáng tạo.
- Inventive: có óc phát minh, sáng chế.
- Original: độc đáo, nguyên bản.
tính từ
- không giàu óc tưởng tượng
- thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo