steward

/'stjuəd/
danh từ giống đực
  1. đầu bếp (trên tàu thủy, máy bay...)
  2. tiếp viên (trên tàu thủy, máy bay....)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

steward
Le steward sert un repas aux passagers de l'avion.