steward

/'stjuəd/
danh từ
  1. người quản lý, quản gia
  2. người quản lý bếp ăn (ở trường học...)
  3. người phụ vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ)
  4. uỷ viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "steward"

steward
The flight steward offers passengers a selection of beverages.