still hunt

/'stilhʌnt/
danh từ
  1. cuộc săn lén
  2. (thông tục) sự theo đuổi thầm lặng (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "still hunt"

still hunt
A hunter conducts a still hunt from a concealed blind.