stimulant

/'stimjulənt/
tính từ
  1. kích thích
    • Remède stimulant
      thuốc kích thích
  2. khuyến khích, động viên
    • Paroles stimulantes
      những lời khuyến khích
danh từ giống đực
  1. chất kích thích
    • Le café est un stimulant
      phêmột chất kích thích
  2. khuyến khích, động viên
    • Ce garçon a besoin d'un stimulant
      anh chàng ấy cần được động viên
stimulant
Le café est un stimulant le matin.