stinger

/'stiɳə/
danh từ
  1. người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi)
  2. vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...)
  3. đấm đau
  4. lời nói chua cay
  5. (từ lóng) Uytky pha xôđa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stinger
A wasp uses its stinger to defend the nest.