stinker

/'stiɳkə/
danh từ
  1. người hôi; con vật hôi
  2. (như) stink-ball
  3. (động vật học) loài hải âu hôi
  4. (từ lóng) điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi
    • I wrote him a stinker
      tôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stinker"

stinker
A mechanic frowns at the old car, calling it a real stinker.