stithy

/'stiði/
Học thuật
Thân thiện
stithy

A blacksmith hammers hot iron on the stithy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • rèn: Một cấu trúc hoặc thiết bị dùng để rèn kim loại, thường bao gồm một nung một đe để đập, tạo hình kim loại khi nóng. Đây một từ cổ thường xuất hiện trong thơ ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blacksmith worked tirelessly at his stithy. (Người thợ rèn làm việc không mệt mỏi tại rèn của mình.)
    • The sound of hammer on anvil echoed from the old stithy. (Âm thanh búa đập trên đe vang vọng từ rèn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At the stithy": đang làm việc tại rèn.
    • You will find him at the stithy from dawn till dusk. (Bạn sẽ thấy anh ta ở rèn từ bình minh đến hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anvil (n): cái đe (một bộ phận chính của một rèn).
  • Forge (n): rèn (từ hiện đại phổ biến hơn với nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Forge: rèn.
  • Smithy: xưởng rèn, rèn.
stithy

A blacksmith hammers hot iron on the stithy.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) rèn

Từ gần giống