stock-still

/'stɔk'stil/
tính từ
  1. không nhúc nhích, yên như phỗng
    • to stand stock-still
      đứng yên không nhúc nhích, đứng như phỗng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stock-still
The child stood stock-still, watching the butterfly land on a flower.