still

/stil/
tính từ
  1. im, yên, tĩnh mịch
    • to stand still
      đứng im
    • a still lake
      mặt hồ yên lặng
    • to be in still meditation
      trầm mặc tưởng
  2. làm thinh, nín lặng
    • to keep a still tongue in one's head
      làm thinh, nín lặng
  3. không sủi bọt (rượu, bia...)

Idioms

  • the still small voice
    tiếng nói của lương tâm
  • still waters run deep
    (xem) deep
phó từ
  1. vẫn thường, thường, vẫn còn
    • he is still here
      vẫn cònđây
  2. tuy nhiên, ấy thế
    • he is old and still he is able
      ông ấy già rồi ấy thế vẫn đủ năng lực
  3. hơn nữa
    • still greater achievements
      những thành tựu to lớn hơn nữa
danh từ
  1. sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
    • in the still of night
      trong sự yên tĩnh của ban đêm
  2. bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng)
  3. (thông tục) bức tranh tĩnh vật
ngoại động từ
  1. làm cho yên lặng, làm cho bất động
  2. làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu
    • to still someone's fear
      làm cho ai bớt sợ
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi
    • the wind stills
      gió lặng
danh từ
  1. máy cất; máy cất rượu
ngoại động từ
  1. chưng cất; cất (rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

still
The pond is still and reflects the trees perfectly.