stocking

/'stɔkiɳ/
danh từ
  1. bít tất dài
  2. băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
    • white stocking
      vết lang trắngchân ngựa

Idioms

  • to stand six feet in one's stockings (stocking-feet)
    cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stocking"

stocking
A child hangs a red stocking by the fireplace on Christmas Eve.