stomachic

/stə'məkik/
tính từ
  1. (thuộc) dạ dày
  2. làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng
danh từ
  1. (y học) thuốc làm dễ tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stomachic
A patient is diagnosed with a stomachic condition.