strabique

tính từ
  1. (y học) lác, lé (mắt)
danh từ
  1. (y học) người lác, người lé (mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "strabique"

strabique
Une personne strabique regarde un objet au loin.