straddle

/'strædl/
danh từ
  1. sự đứng giạng chân
  2. sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
  3. (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
  4. hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
ngoại động từ
  1. giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
    • to stand straddling a ditch
      đứng giạng chân trên hố
  2. ngồi hai chân hai bên, cưỡi
    • to straddle a horse
      cưỡi ngựa
  3. (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
  4. (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
nội động từ
  1. đứng giạng háng
  2. (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "straddle"

Từ có nhắc đến "straddle"

straddle
A gymnast performs a straddle on the parallel bars.