span

/spæn/
thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin
danh từ
  1. gang tay
  2. chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
    • span of a bridge
      chiều dài của một cái cầu
    • the whole span of Roman history
      toàn bộ lịch sử La
  3. nhịp cầu
    • a bridge of four spans
      cầu bốn nhịp
  4. khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn
    • our life is but a span
      cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
  5. nhà ươm cây (() hai mái
  6. cặp (, ngựa, lừa...)
  7. (hàng không) sải cánh (của máy bay)
  8. (hàng hải) nút thòng lọng
ngoại động từ
  1. băng qua, bắc qua (một con sông)
  2. bắc cầu (qua sông)
  3. nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)
    • his life spans nearly the whole century
      ông ấy sống gần một thế kỷ
  4. đo sải, đo bằng gang tay
  5. (hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão
nội động từ
  1. di chuyển theo lối sâu đo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "span"

span
The bridge spans the wide river.