range

/reindʤ/
Học thuật
Thân thiện
range

The chef prepares a meal on the kitchen range.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dãy, hàng: Một nhóm các vật thể tương tự nhau được sắp xếp theo một đường thẳng hoặc một trật tự nhất định.
    • Phạm vi, lĩnh vực: Giới hạn một thứ đó có thể hoạt động, tồn tại hoặc được áp dụng.
    • Loạt, sự đa dạng: Một tập hợp gồm nhiều thứ khác nhau trong cùng một loại.
    • Tầm, khoảng cách: Khoảng cách tối đa một vật (như đạn, sóng radio, âm thanh) có thể đạt tới hoặc được nhận thấy.
    • Vùng đất rộng lớn: Một khu vực đất đai rộng lớn, thường đồng cỏ mở.
  2. Động từ:

    • Sắp xếp, xếp hàng: Đặt các vật vào một trật tự hoặc vị trí cụ thể.
    • Trải dài, kéo dài: Tồn tại hoặc mở rộng giữa các giới hạn nhất định.
    • Đi lang thang, di chuyển khắp nơi: Di chuyển hoặc đi qua một khu vực rộng lớn.
    • Được xếp vào loại, được phân loại: Được coi thuộc về một nhóm hoặc loại cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Himalayas are a majestic mountain range. (Dãy Himalaya một dãy núi hùng vĩ.)
    • This topic is outside my range of expertise. (Chủ đề này nằm ngoài phạm vi chuyên môn của tôi.)
    • The store offers a wide range of products. (Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng.)
    • The missile has a range of 500 kilometers. (Tên lửa tầm bắn 500 kilômét.)
    • Cattle graze on the open range. (Gia súc gặm cỏ trên vùng đồng cỏ mênh mông.)
  • Động từ:

    • She ranged the books neatly on the shelf. ( ấy xếp những cuốn sách ngay ngắn trên giá.)
    • Prices range from $10 to $100. (Giá cả dao động từ 10 đến 100 đô la.)
    • Wolves range over vast territories. (Sói đi lang thang khắp các lãnh thổ rộng lớn.)
    • His works range with the classics of literature. (Tác phẩm của ông được xếp vào hàng kinh điển của văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At close range": Ở cự ly rất gần.

    • The photograph was taken at close range. (Bức ảnh được chụpcự ly rất gần.)
  • "Within range": Trong tầm với, trong phạm vi có thể đạt tới.

    • The bird came within range of my camera. (Con chim đã bay vào tầm máy ảnh của tôi.)
  • "To range oneself with/against": Đứng về phía ai/chống lại ai.

    • He ranged himself with the reformers. (Ông ấy đứng về phía những người cải cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranger (n): Kiểm lâm; thành viên của một đội tuần tra.
  • Arrangement (n): Sự sắp xếp, bố trí.
  • Long-range (adj): Tầm xa, dài hạn ( dụ: - kế hoạch dài hạn).
  • Mid-range (adj): Tầm trung, mức trung bình ( dụ: - giá tầm trung).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dãy): Series, chain, line.
  • Danh từ (phạm vi): Scope, extent, spectrum.
  • Danh từ (tầm): Reach, distance.
  • Động từ (sắp xếp): Arrange, align, order.
  • Động từ (dao động): Vary, extend, run.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Range over: Bao trùm, đề cập đến (một loạt chủ đề).
    • His lecture ranged over many topics. (Bài giảng của ông ấy đề cập đến nhiều chủ đề.)
Thành ngữ liên quan
  • A range of options: Một loạt các lựa chọn.

    • We have a full range of options to consider. (Chúng ta đầy đủ các lựa chọn để xem xét.)
  • Free-range (adj): (Thức ăn, vật nuôi) được nuôi thả tự nhiên ( dụ: free-range eggs - trứng thả vườn). Lưu ý: Đây một từ ghép.

range

The chef prepares a meal on the kitchen range.

danh từ
  1. dãy, hàng
    • a range of mountains
      dãy núi
    • in range with my house
      cùng một dãy nhà với tôi
  2. phạm vị, lĩnh vực; trình độ
    • range of knowledge
      phạm vi (trình độ) hiểu biết
    • range of action
      phạm vi hoạt động
    • within my range
      vừa với trình độ của tôi
  3. loại
    • a range of colours
      đủ các màu
    • a wide range of prices
      đủ loại giá
  4. (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt
    • within range
      trong tầm đạn
    • an airplane out of range
      một máy bay ở người tầm đạn
  5. sân tập bắn
  6. bếp
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)
  8. vùng
    • a wide range of meadows
      một vùng đồng cỏ mênh mông
ngoại động từ
  1. sắp hàng; sắp xếp thứ tự
  2. xếp loại
  3. đứng về phía
    • to range onself with someone
      đứng về phía ai
  4. đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)
    • to range the woods
      đi khắp rừng
  5. (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)
    • to range a gun on an enemy ship
      bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch
nội động từ
  1. cùng một dãy với, nằm dọc theo
    • our house ranges with the next building
      nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh
    • island that ranges along the mainland
      đảo nằm dọc theo đất liền
  2. đi khắp
    • to range over the country
      đi khắp nước
  3. lên xuông giữa hai mức
    • prices ranged between 40d and 45d
      giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng
    • temperature ranging from ten thirtythree degrees
      độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
  4. được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại
    • Gorki ranges with (among) the great writers
      Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
  5. (quân sự) bắn xa được (đạn)
    • the gun ranges over ten kilometers
      khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
    • the bullet ranged wide of the objective
      viên đạn đã đi chệch xa mục tiêu