straightforwardness

/'streit'fɔ:wədnis/
danh từ
  1. tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở
  2. tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "straightforwardness"

straightforwardness
Her straightforwardness in the meeting was appreciated by everyone.