strangulate

/'stræɳgjuleit/
ngoại động từ
  1. cặp, kẹp (mạch máu)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bóp cổ, bóp nghẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa