strangle

/'stræɳgl/
ngoại động từ
  1. bóp cổ, bóp họng
  2. làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
    • to strangle the press
      bóp nghẹt báo chí
  3. nén; đàn áp
    • to strangle a laugh
      lén cười
    • to strangle a movement
      đàn áp một phong trào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "strangle"

Từ có nhắc đến "strangle"