throttle

/'θrɔtl/
danh từ
  1. hầu, họng
  2. (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)

Idioms

  • at full throttle
    mở hết ga (ô tô)
  • to close the throttle
    giảm tốc độ
  • to open the throttle
    tăng tốc độ
ngoại động từ
  1. bóp cổ, bóp hầu
  2. bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
    • the tyrant throttled freedom
      tên bạo chúa bóp nghẹt tự đo
  3. (kỹ thuật) tiết lưu

Idioms

  • to throttle down
    giảm tốc độ (của ô tô, máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "throttle"

throttle
The pilot adjusts the throttle during the flight.