straw man

/'strɔ:'mæn/
danh từ
  1. người rơm, bù nhìn
  2. người làm chứng bội thệ
  3. kẻ vô danh tiểu tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

straw man
A farmer places a straw man in the field to protect the crops.