streamline

/'stri:mlain/
danh từ
  1. dòng nước; luồng không khí
  2. dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)
tính từ
  1. dáng thuôn, dáng khí động
    • a streamline boat
      tàu thuỷ dáng khí động
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp hoá, tổ chức hợp hoá (cho hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "streamline"

Từ có nhắc đến "streamline"

streamline
The engineer works to streamline the new car's design.