streamlined

/'stri:mlaind/
Học thuật
Thân thiện
streamlined

The new sports car has a streamlined shape for high speed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng thuôn, khí động học: Mô tả hình dạng được thiết kế để di chuyển dễ dàng nhanh chóng qua không khí hoặc nước, giảm thiểu lực cản.
    • Được sắp xếp hợp , hiệu quả: Mô tả một quy trình, tổ chức hoặc hệ thống đã được đơn giản hóa cải tiến để loại bỏ những phần không cần thiết, giúp hoạt động trơn tru nhanh chóng hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new high-speed train has a very streamlined design. (Tàu cao tốc mới thiết kế rất thuôn khí động.)
    • The company introduced a streamlined process for submitting expense reports. (Công ty đã giới thiệu một quy trình được tối ưu hóa để nộp báo cáo chi phí.)
    • After the reorganization, the department became much more streamlined and productive. (Sau khi tổ chức lại, bộ phận trở nên gọn nhẹ hiệu quả hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A streamlined approach": một cách tiếp cận đã được tinh gọn hiệu quả hóa.
    • We need a more streamlined approach to customer service. (Chúng ta cần một cách tiếp cận hiệu quả hơn đối với dịch vụ khách hàng.)
  • "To streamline something" (Động từ - thường dùng): tối ưu hóa, đơn giản hóa một cái đó để làm cho hiệu quả hơn.
    • The manager wants to streamline the production line. (Người quản lý muốn tối ưu hóa dây chuyền sản xuất.)
Biến thể từ liên quan
  • Streamline (động từ): làm cho thuôn, tối ưu hóa, hợp lý hóa.
    • The goal is to streamline operations and reduce costs. (Mục tiêu hợp lý hóa hoạt động giảm chi phí.)
  • Streamlining (danh từ): sự tối ưu hóa, sự hợp lý hóa.
    • The streamlining of the application process was welcomed by everyone. (Việc tối ưu hóa quy trình nộp đơn được mọi người hoan nghênh.)
Từ đồng nghĩa
  • Efficient (adj): hiệu quả.
  • Simplified (adj): được đơn giản hóa.
  • Well-organized (adj): được tổ chức tốt.
  • Aerodynamic (adj): khí động học (nghĩa về hình dáng).
Từ trái nghĩa
  • Cumbersome (adj): cồng kềnh, rườm rà.
  • Inefficient (adj): kém hiệu quả.
  • Complicated (adj): phức tạp.
streamlined

The new sports car has a streamlined shape for high speed.

tính từ
  1. dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)
  2. được sắp xếp hợp , được tổ chức hợp
    • a streamlined office
      một cơ quan được tổ chức hợp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự