stretcher

/'stretʃə/
danh từ
  1. người căng, người kéo
  2. vật để nong, vật để căng
    • boot stretcher
      cái nong giày
  3. khung căng (vải để vẽ)
  4. cái cáng
  5. ván đạp chân (của người bơi chèo)
  6. (kiến trúc) gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường)
  7. (từ lóng) sự nói ngoa; lời nói dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stretcher"

Từ có nhắc đến "stretcher"

stretcher
A paramedic helps load a patient onto a stretcher.