cáng

noun
  1. Roofed hammock, palanquin, palankeen
  2. Stretcher
    • chiếc cáng cứu thương
      a first-aid stretcher
verb
  1. To carry on a stretcher
    • cáng anh thương binh về trạm quân y
      to carry a wounded soldier to a military infirmary
  2. To take charge of, to assume the responsibility for
    • một mình cáng được công việc của mấy người
      to take charge alone of the job of some

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cáng
Một nhân viên y tế đang khiêng một cái cáng có người bị thương.