stringency

/'striɳʤənsi/
danh từ
  1. tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ
  2. (tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stringency"

stringency
The new policy requires greater stringency in safety inspections.