stroma

/'stroumə/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) chất đệm
    • Cellule du stroma
      tế bào chất đệm
  2. (thực vật học) thể nền
  3. (động vật học) khung mạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stroma"

Từ có nhắc đến "stroma"

stroma
Un médecin examine le stroma d'un tissu au microscope.