stubbly

/'stʌbli/
Học thuật
Thân thiện
stubbly

He ran his hand over his stubbly chin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều gốc rạ: Mô tả bề mặt đất hoặc cánh đồng còn sót lại nhiều gốc cây, gốc rạ ngắn cứng sau khi thu hoạch.
    • râu lởm chởm: Mô tả khuôn mặt của một người đàn ông khi râu mới mọc trở lại, ngắn, cứng không đều, tạo cảm giác sần sùi khi chạm vào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the harvest, the field was left stubbly and rough. (Sau vụ thu hoạch, cánh đồng để lại nhiều gốc rạ gồ ghề.)
    • He hadn't shaved for two days, so his chin felt stubbly. (Anh ấy đã không cạo râu trong hai ngày, nên cằm của anh ấy sờ thấy lởm chởm.)
    • She kissed his stubbly cheek. ( ấy hôn lên đầy râu cứng của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stubbly" có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả bất kỳ bề mặt nào thô ráp, gồ ghề với những vật thể nhỏ, ngắn cứng.
    • The stubbly texture of the old carpet. (Kết cấu thô ráp, lởm chởm của tấm thảm .)
Biến thể từ gần giống
  • Stubble (danh từ): Gốc rạ; râu mọc lại ngắn cứng.
    • The wheat stubble scratched his legs. (Gốc rạ lúa mì làm xước chân anh ta.)
    • He has a five o'clock shadow of dark stubble. (Anh ấy một lớp râu lún phún đen nhánh mọc vào cuối ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Bristly: lông cứng, sần sùi (thường dùng cho râu hoặc lông động vật).
  • Rough: Thô ráp, gồ ghề.
  • Unshaven: Chưa cạo râu.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: Nhẵn mịn, trơn láng.
  • Clean-shaven: Đã cạo râu sạch sẽ.
stubbly

He ran his hand over his stubbly chin.

tính từ
  1. nhiều gốc rạ
  2. râu lởm chởm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống