studio

/'stju:diou/
danh từ giống đực
  1. xưởng vẽ, xưởng nặn; xưởng chụp ảnh
  2. trường quay (phim chiếu bóng)
  3. căn nhà một phòng (vừaphòng tiếp khách, phòng ăn, phòng ngủ)
  4. phòng chiếu bóng nhỏ (dành cho người sành sỏi hoặc cho việc duyệt phim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "studio"

studio
Un artiste peint dans son studio.