studious

/'stju:djəs/
tính từ
  1. chăm học, siêng học
  2. chăm lo, sốt sắng
    • studious to do something
      chăm lo làm việc
  3. cẩn trọng, suy nghĩ
  4. cố tình, cố ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "studious"

Từ có nhắc đến "studious"

studious
A studious child reads a book under a tree.