stultification

/,stʌltifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm mất tác dụng (một điều luật)
  2. sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stultification
The repetitive paperwork led to the stultification of the creative team.